nước hoa

Học thuật
Thân thiện
nước hoa

Mẹ xịt một chút nước hoa trước khi ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng được pha chế từ tinh dầu cồn, mùi thơm, dùng để tạo hương thơm cho cơ thể hoặc không gian: "nước hoa" một sản phẩm mùi hương, thường được sử dụng bằng cách xịt hoặc thoa lên da.
    • Sản phẩm mỹ phẩm tạo hương thơm: "nước hoa" còn được hiểu một loại mỹ phẩm dạng lỏng, chứa các hợp chất thơm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy luôn thơm tho nhờ xịt một chút nước hoa mỗi sáng.
    • Anh ấy tặng tôi một lọ nước hoa mùi hương cam bergamot rất tinh tế.
    • Cửa hàng này chuyên bán các loại nước hoa cao cấp từ Pháp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nước hoa" trong ngữ cảnh ẩn dụ: đôi khi được dùng để chỉ một thứ đó mang lại cảm giác dễ chịu, thanh tao.
    • Giọng nói của ấy ngọt ngào như nước hoa.
  • "nước hoa" chỉ đặc tính: dùng để mô tả hương thơm đặc trưng.
    • Căn phòng đầy nước hoa của những bông hồng mới nở.
Biến thể từ liên quan
  • Hương liệu (danh từ): chất tạo mùi thơm, dùng trong nhiều lĩnh vực như thực phẩm, mỹ phẩm.
  • Tinh dầu (danh từ): chất thơm đặc chiết xuất từ thực vật, thành phần chính trong nhiều loại nước hoa.
  • Xịt thơm phòng (danh từ): sản phẩm dạng xịt mùi hương để tạo hương thơm cho không gian sống, khác với nước hoa dùng cho cơ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Dầu thơm: thường chỉ các loại tinh dầu nguyên chất hoặc hỗn hợp mùi thơm đậm đặc.
  • Hương liệu thơm: từ chung chỉ các chất tạo mùi thơm.
Các cụm từ liên quan
  • Xức nước hoa: hành động thoa, xịt nước hoa lên người.
    • Trước khi đi dự tiệc, ấy thường xức một ít nước hoa sau tai.
  • Mùi nước hoa: chỉ hương thơm đặc trưng của một loại nước hoa cụ thể.
    • Mùi nước hoa ấy khiến tôi nhớ đến mùa năm ngoái.
Thành ngữ liên quan
  • Thơm như nước hoa: von vẻ đẹp hoặc sự dễ chịu toát ra từ ai đó.
    • Sau khi tắm, em thơm như nước hoa.
nước hoa

Mẹ xịt một chút nước hoa trước khi ra ngoài.

  1. Nước làm bằng chất hóa học, mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.